Chúng tôi luôn kiên định cung cấp sản phẩm chất lượng cao với ý tưởng kinh doanh tốt, thu nhập trung thực và hỗ trợ nhanh chóng, hiệu quả nhất. Điều này không chỉ mang đến cho bạn sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao cùng lợi nhuận khổng lồ, mà quan trọng hơn cả là chiếm lĩnh thị trường rộng lớn cho việc cung cấp tấm panel cách nhiệt cấu trúc PU/PIR/PUR/PUF/Polyurethane/Structural Insulated Sandwich Panel 50mm/75mm/100mm/150mm/200mm/300mm dùng cho kho lạnh theo hình thức OEM/ODM. Chủ tịch công ty cùng toàn thể nhân viên hân hạnh chào đón tất cả khách hàng tiềm năng đến thăm và tham quan công ty chúng tôi. Hãy cùng hợp tác để tạo dựng một tương lai lâu dài tuyệt vời.
Chúng tôi luôn kiên định cung cấp sản phẩm chất lượng cao với ý tưởng kinh doanh tốt, thu nhập trung thực và hỗ trợ nhanh chóng, hiệu quả nhất. Điều này không chỉ mang đến cho bạn sản phẩm và dịch vụ chất lượng cao và lợi nhuận khổng lồ, mà quan trọng hơn cả là chiếm lĩnh thị trường rộng lớn.Phòng lạnh và tấm panel sandwich PUCông ty chúng tôi sẽ tiếp tục phục vụ khách hàng với chất lượng tốt nhất, giá cả cạnh tranh, giao hàng đúng thời hạn và điều khoản thanh toán tốt nhất! Chúng tôi chân thành chào đón bạn bè trên toàn thế giới đến thăm và hợp tác với chúng tôi để mở rộng kinh doanh. Nếu bạn quan tâm đến sản phẩm của chúng tôi, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi, chúng tôi rất vui lòng cung cấp thêm thông tin cho bạn!
| Bảng thông số đơn vị | |||
| Bảng thông số đơn vị mô-đun làm mát bằng không khí | |||
| Loại đơn vị Thông số đơn vị | ZGR-65ⅡAG2 | ZGR-130ⅡAG2 | |
| Đánh giá độ lạnh (A35/W7℃) | Công suất làm mát (kW) | 65 | 130 |
| Công suất (kW) | 20.3 | 40,6 | |
| EER | 3.20 | 3.20 | |
| Hệ thống sưởi được đánh giá (A7/W45℃) | Công suất nhiệt (kW) | 70 | 140 |
| Công suất (kW) | 20,5 | 41.0 | |
| COP | 3,41 | 3,41 | |
| Chính | 380V/3N~/50Hz | ||
| Dòng điện hoạt động tối đa (A) | 58 | 115 | |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường hoạt động làm mát (℃) | 16~49 | ||
| Phạm vi nhiệt độ môi trường hoạt động của hệ thống sưởi (℃) | -15~28 | ||
| Nhiệt độ nước làm mát (℃) | 5~25 | ||
| Nhiệt độ nước nóng (℃) | 30~50 | ||
| Chất làm lạnh | R410A | ||
| Bảo vệ | Các chức năng bảo vệ như: bảo vệ quá áp, bảo vệ chống đóng băng, bảo vệ quá tải, bảo vệ chống rò rỉ nước, v.v. | ||
| Phương pháp điều chỉnh công suất | 0~100% | 0~50%~100% | |
| Phương pháp điều tiết | Van giãn nở điện tử | ||
| Bộ trao đổi nhiệt phía nước | Bộ trao đổi nhiệt dạng ống và vỏ | ||
| Bộ trao đổi nhiệt phía gió | Bộ trao đổi nhiệt ống có cánh tản nhiệt hiệu suất cao | ||
| Cái quạt | Quạt hướng trục hiệu suất cao và độ ồn thấp | ||
| Hệ thống nước | Lưu lượng nước lạnh (m³/h) | 11.2 | 22.4 |
| Độ giảm áp suất thủy lực (kPa) | 40 | 75 | |
| Áp suất làm việc tối đa (Mpa) | 1.0 | ||
| Kết nối ống nước | DN65 (Mặt bích) | DN80 (Mặt bích) | |
| Loại bảo vệ chống sốc | Ⅰ | ||
| Mức độ chống thấm nước | IPX4 | ||
| Kích thước | Chiều dài (mm) | 1930 | 2340 |
| Chiều rộng (mm) | 941 | 1500 | |
| Chiều cao (mm) | 2135 | 2350 | |
| Trọng lượng (kg) | 590 | 1000 | |
| Công suất làm lạnh định mức: nhiệt độ bầu khô/bầu ướt ngoài trời là 35°C/24°C; nhiệt độ nước đầu ra: 7°C | |||
| Công suất sưởi định mức: nhiệt độ bầu khô/bầu ướt ngoài trời là 7℃/6℃; nhiệt độ nước đầu ra là: 45℃ | |||
| Các mẫu mã, thông số và hiệu năng sẽ thay đổi do việc cải tiến sản phẩm. Vui lòng tham khảo sản phẩm thực tế và bảng thông số kỹ thuật để biết các thông số cụ thể; | |||
| Tiêu chuẩn điều hành:GB/T 18430.1(2)-2007 GB/T 25127.1(2)-2010 | |||
Chúng tôi tự hào cung cấp các giải pháp cách nhiệt kho lạnh tiên tiến – tấm polyurethane dùng trong xây dựng kho lạnh – và cung cấp dịch vụ OEM/ODM. Tấm polyurethane của chúng tôi được thiết kế để mang lại hiệu suất cách nhiệt vượt trội trong kho lạnh, đảm bảo hàng hóa dễ hư hỏng được duy trì ở nhiệt độ tối ưu. Chúng tôi cung cấp nhiều độ dày khác nhau, bao gồm 50mm, 75mm, 100mm, 150mm, 200mm và 300mm, mang lại sự linh hoạt để đáp ứng các nhu cầu cách nhiệt đa dạng.
Được làm từ các vật liệu PU/PIR/PUR/Puf/polyurethane chất lượng cao, các tấm panel sandwich cách nhiệt cấu trúc của chúng tôi mang lại khả năng cách nhiệt vượt trội, giảm thiểu hiệu quả sự truyền nhiệt và duy trì nhiệt độ bên trong ổn định. Điều này không chỉ giúp bảo quản chất lượng và thời hạn sử dụng của các sản phẩm được lưu trữ mà còn cải thiện hiệu quả năng lượng, cuối cùng giúp giảm chi phí vận hành dài hạn.
Một trong những ưu điểm chính của tấm polyurethane của chúng tôi là tính phù hợp cho các ứng dụng OEM/ODM. Cho dù bạn yêu cầu kích thước tùy chỉnh, độ dẫn nhiệt cụ thể hay các tính năng thiết kế độc đáo, tấm của chúng tôi đều có thể được điều chỉnh theo đúng thông số kỹ thuật của bạn. Điều này đảm bảo sự tích hợp liền mạch vào kiến trúc kho lạnh của bạn và tối ưu hóa hiệu suất cách nhiệt cho nhu cầu lưu trữ cụ thể của bạn.
Không chỉ có khả năng cách nhiệt vượt trội, các tấm lợp của chúng tôi còn nổi tiếng về độ bền và tính toàn vẹn cấu trúc. Cấu trúc chắc chắn của các tấm lợp đảm bảo độ tin cậy lâu dài, biến chúng thành một khoản đầu tư hiệu quả về chi phí cho các cơ sở kho lạnh.
Hơn nữa, các tấm polyurethane của chúng tôi dùng trong xây dựng kho lạnh rất dễ lắp đặt và hiệu quả, giảm thiểu thời gian gián đoạn trong quá trình xây dựng hoặc cải tạo. Thêm vào đó, chi phí bảo trì thấp khiến chúng trở thành giải pháp tiện lợi cho việc cách nhiệt kho lạnh.
Dù bạn hoạt động trong ngành thực phẩm, dược phẩm hay bất kỳ ngành nào khác cần hệ thống làm lạnh, các tấm cách nhiệt polyurethane OEM/ODM của chúng tôi là sự lựa chọn lý tưởng với hiệu suất cách nhiệt vượt trội. Hãy tin tưởng vào chuyên môn và các giải pháp sáng tạo của chúng tôi để nâng cao hiệu quả và độ tin cậy của các cơ sở kho lạnh của bạn.
