
Thông số phòng bảo quản thịt, hải sản, kem
| Các loại phòng lạnh khác nhau | |||
| Phòng mát hơn | -5~5 ℃ | Độ dày tấm: 75mm, 100mm | Dùng cho trái cây, rau củ, sữa, phô mai, v.v. |
| Phòng đông lạnh | -18~-25 ℃ | Độ dày tấm: 120mm, 150mm | Dùng cho thịt đông lạnh, cá, hải sản, kem, v.v. |
| Phòng đông lạnh nhanh | -30~-40 ℃ | Độ dày tấm: 150mm, 180mm, 200mm | Dùng cho cá tươi, thịt, bảo quản đông lạnh nhanh, v.v. |

| Mật độ (Kg/m3) | Độ bền uốn (Mpa) | Cường độ chịu nén (Mpa) |
| 38-45 | >0,25 | >0,2 |
| Độ dẫn nhiệt (W/n℃) | Khả năng hấp thụ nước (KG/m3) | Thời gian tự dập tắt (S) |
| <0,022 | <0,30 | <7S |
| Kích thước | Chiều dài (m) * Chiều rộng (m) * Chiều cao (m) | |
| Bảng | Tấm cách nhiệt polyurethane vật liệu mới, 40~45kg/m3 | |
| Chiều rộng của tấm | 960mm, v.v. (tùy chỉnh) | |
| Chiều cao của tấm | 1 đến 12 mét | |
| Độ dày tấm | 50mm, 75mm, 100mm, 120mm, 150mm, 200mm | |
| Loại cửa | Cửa bản lề, cửa trượt, cửa trượt điện hai cánh, cửa xe tải | |
| Phạm vi nhiệt độ | -60℃~+20℃ (tùy chọn) | |
| Phụ kiện chính | 1) Thép cuộn: Thép cuộn phủ màu, thép cuộn/tấm mạ kẽm, thép cuộn Galvalume, thép cuộn/tấm cán nguội, thép thanh, v.v. | |
| 2) Vật liệu kim loại xây dựng: Tấm lợp và tấm ốp tường bằng kim loại, tấm thép mạ kẽm/mạ hợp kim kẽm-alvalume dạng sóng, tấm lợp sàn; xà gồ chữ C và Z; dầm chữ H; kết cấu thép, v.v. | ||
| 3) Tấm panel dạng sandwich: Tấm panel sandwich EPS, tấm panel sandwich PU, tấm panel sandwich len đá, tấm XPS, các loại tấm panel sandwich khác, v.v. | ||
| 4) Ống thép: Ống thép tròn hàn điện trở (ERW), ống thép hình hộp vuông (SHS) và hình chữ nhật (RHS), ống thép mạ kẽm nhúng nóng, ống thép mạ kẽm trước, ống thép theo tiêu chuẩn API, ống thép liền mạch, ống thép không gỉ, v.v. Thép thanh góc, thép thanh biến dạng, thép thanh tròn, dây thép, v.v. | ||







Thời gian đăng bài: 31 tháng 8 năm 2022

